MOMTIVIT DHA - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe MOMTIVIT DHA
1. Dạng bào chế
Viên nang mềm
2. Thành phần
Trong 1 viên nang mềm có chứa:
• Dầu cá 10 EPA 50 DHA TG: 450,0 mg
• Tương đương DHA: 225,0 mg
• Tương đương EPA: 45,0 mg
• Sắt sulfate monohydrate: 85,184 mg
• Tương đương Sắt: 28,0 mg
• Vitamin C (Ascorbic Acid): 50,0 mg
• Magnesi Oxide: 50,0 mg
• Tương đương Magnesi: 30,0 mg
• Calci Hydrogen Phosphate anhydrous: 30,0 mg
• Tương đương Calci: 8,85 mg
• Kẽm Oxide: 6,227 mg
• Tương đương Kẽm: 5,0 mg
• Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetate): 6,0 mg α-TE
• Đồng Sulfate Anhydrous: 2,511 mg
• Tương đương Đồng: 1,0 mg
• Thiamine Mononitrate: 1,869 mg
• Tương đương Vitamin B1: 1,5 mg
• Pyridoxine Hydrochloride: 1,832 mg
• Tương đương Vitamin B6: 1,5 mg
• Mangan Sulfate: 1,563 mg
• Tương đương Mangan: 0,5 mg
• Vitamin B5 (D-Calcium Pantothenate): 1,259 mg
• Tương đương Vitamin B5: 1,0 mg
• Vitamin B2 (Riboflavin): 1,0 mg
• Acid folic: 800,0 mcg
• Potassium iodate: 339,0 mcg
• Tương đương Iod: 200,0 mcg
• Crom picolinate: 251,0 mcg
• Tương đương Crom: 30,0 mcg
• Vitamin A (Betacarotene): 166,67 mcg RE
• Vitamin B8 (Biotin): 35,0 mcg
• Vitamin D3 (Cholecalciferol): 5,0 mcg
• Vitamin B12 (Cyanocobalamine): 2,5 mcg
Phụ liệu:
Vỏ nang (bovine gelatin), chất giữ ẩm (glycerin, sorbitol), chất làm đặc (sáp ong vàng), chất nhũ hóa (lecithin đậu nành, dầu đậu nành), chất tạo màu tổng hợp (Red iron oxide – E172).
3. Đối tượng sử dụng
Phụ nữ trước khi mang thai, đang mang thai và phụ nữ cho con bú.
4. Hướng dẫn sử dụng
Uống 1 viên mỗi ngày.
5. Lưu ý
• Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
• Không dùng cho người bị sỏi thận, sỏi tiết niệu, tăng calci huyết, tăng calci niệu, người mẫn cảm hoặc kiêng kỵ với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
• Người đang sử dụng thuốc hoặc đang điều trị bệnh nên tham khảo ý kiến chuyên gia y tế trước khi dùng.
• Không vượt quá liều khuyến cáo hằng ngày.
• Để xa tầm tay trẻ em dưới 3 tuổi.
6. Quy cách đóng gói
• Hộp 30 viên (2 vỉ x 15 viên)
• Hộp 60 viên (4 vỉ x 15 viên)
• Bao bì: Vỉ ALU/PVC/PVDC
Khối lượng trung bình viên (bao gồm vỏ nang): 1289,6 mg ± 15%
7. Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ 15–25°C, độ ẩm < 60%.
8. Thời hạn sử dụng
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Hạn sử dụng in trên bao bì sản phẩm.
9. Thông tin đơn vị chịu trách nhiệm
Nhà sản xuất:
HC CLOVER PRODUCTOS Y SERVICIOS, S.L.
C/Alicante 8–10, 28500 Arganda del Rey, Madrid, Tây Ban Nha
Tổ chức nhập khẩu, phân phối và công bố:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QT BEEONE
Số nhà 30 ngõ 2, xóm Điếm, thôn Hữu Từ, xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Việt Nam
10. Xuất xứ
Tây Ban Nha
11. Số đăng ký sản phẩm
689/2025/ĐKSP


